phái đoàn

Học thuật
Thân thiện
phái đoàn

Phái đoàn ngoại giao bước vào tòa nhà hội nghị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nhóm người được cử đi thực hiện một nhiệm vụ cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định: "phái đoàn" chỉ một tập thể được thành lập phân công công tác, thường mang tính chính thức, mục đích rõ ràng như đàm phán, tham dự sự kiện, hoặc làm nhiệm vụ ngoại giao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phái đoàn đại biểu Quốc hội sẽ tham dự hội nghị quốc tế vào tuần tới. (Nhóm đại biểu được cử đi của Quốc hội sẽ tham dự hội nghị quốc tế vào tuần tới.)
    • Phái đoàn ngoại giao đã buổi làm việc quan trọng với đối tác. (Nhóm làm nhiệm vụ ngoại giao đã buổi làm việc quan trọng với đối tác.)
    • Phái đoàn của trường chúng tôi gồm ba giáo viên năm học sinh. (Nhóm được cử đi của trường chúng tôi gồm ba giáo viên năm học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dẫn đầu một phái đoàn": đảm nhiệm vai trò trưởng đoàn, người chịu trách nhiệm chính.

    • Bộ trưởng sẽ dẫn đầu phái đoàn đàm phán thương mại. (Bộ trưởng sẽ người đứng đầu nhóm được cử đi để đàm phán thương mại.)
  • "tiếp đón/phái đoàn": tổ chức đón tiếp một nhóm khách hoặc nhóm công tác chính thức.

    • Thành phố đã long trọng tiếp đón phái đoàn khách quốc tế. (Thành phố đã long trọng đón tiếp nhóm khách quốc tế được cử đến.)
Biến thể từ liên quan
  • Đoàn đại biểu (danh từ): Nhóm người được bầu hoặc cử đi đại diện, thường dùng trong bối cảnh chính trị, hội nghị. Nghĩa gần giống với "phái đoàn" trong nhiều ngữ cảnh.
  • Phái bộ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ một nhóm người được phái đi làm nhiệm vụ, thường dùng trong văn phong hành chính, ngoại giao.
    • Phái bộ thường trực của Việt Nam tại Liên Hợp Quốc. (Nhóm đại diện thường trực của Việt Nam tại Liên Hợp Quốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đoàn công tác: Nhóm người đi làm nhiệm vụ được giao.
  • Phái bộ: (Như giải thíchtrên).
  • Phái đoàn công tác: Cụm từ nhấn mạnh tính chất nhiệm vụ của đoàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "phái đoàn" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ đi kèm như "cử một phái đoàn", "thành lập phái đoàn", "theo một phái đoàn").

Thành ngữ liên quan

*(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "phái đoàn").

phái đoàn

Phái đoàn ngoại giao bước vào tòa nhà hội nghị.

  1. dt. Đoàn người được cử đi làm nhiệm vụ trong một thời gian nhất định: phái đoàn đại biểu phái đoàn ngoại giao Phái đoàn của nước ta gồm nhiều cán bộ cao cấp.